Ngữ pháp 〜というより
JLPT N2 · So sánh
〜というより: đúng hơn là · cách nói chính xác hơn
Cấu trúc
普通形/N+というより
Ví dụ
彼は厳しいというより、冷たい。
Anh ấy nói nghiêm khắc thì đúng hơn là lạnh lùng.
Ghi chú
Đính chính lại bằng cách diễn đạt phù hợp hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →