Ngữ pháp 〜っぱなし
JLPT N3 · Trạng Thái
〜っぱなし: để mặc · cứ … nguyên (không xử lý)
Cấu trúc
Vます+っぱなし
Ví dụ
水を出しっぱなしにしないでください。
Xin đừng để vòi nước chảy mãi như thế.
Ghi chú
Để nguyên trạng thái đáng lẽ phải xử lý; sắc thái phê phán.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →