Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ずにはすまない
Ngữ pháp 〜ずにはすまない
JLPT N1 · Nghĩa vụ
〜ずにはすまない: không thể không · nhất thiết phải
Cấu trúc
Vない→ずにはすまない
Ví dụ
壊したのだから、弁償せずにはすまない。
Vì đã làm hỏng nên không thể không bồi thường.
Ghi chú
Theo lẽ thường/quy tắc xã hội buộc phải làm. する→せずに.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →