OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜の/〜んです

Ngữ pháp 〜の/〜んです

JLPT N5 · Giải Thích

〜の/〜んです: là vì.../thì là... · nhấn mạnh giải thích

Cấu trúc

普通形+んです(Aな・N+な+んです

Ví dụ

あたまがいたいんです

Là vì tôi bị đau đầu.

Ghi chú

んです giải thích lý do/tình huống; văn nói. Trang trọng: のです.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →