Ngữ pháp 〜ばかり
JLPT N4 · Giới hạn
〜ばかり: toàn là/chỉ · lặp đi lặp lại
Cấu trúc
N/Vて+ばかり
Ví dụ
弟はゲームばかりしている。
Em trai tôi chỉ toàn chơi game.
Ghi chú
Nhấn mạnh chỉ làm/có một thứ, thường mang sắc thái chê.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Giới hạn
〜ばかり: toàn là/chỉ · lặp đi lặp lại
N/Vて+ばかり
弟はゲームばかりしている。
Em trai tôi chỉ toàn chơi game.
Nhấn mạnh chỉ làm/có một thứ, thường mang sắc thái chê.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →