Ngữ pháp 〜てくれる
JLPT N4 · Trao nhận
〜てくれる: làm cho tôi · nhận ơn về phía mình
Cấu trúc
Vて+くれる
Ví dụ
友達が宿題を手伝ってくれた。
Bạn đã giúp tôi làm bài tập.
Ghi chú
Người khác làm điều có lợi cho người nói/phía mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Trao nhận
〜てくれる: làm cho tôi · nhận ơn về phía mình
Vて+くれる
友達が宿題を手伝ってくれた。
Bạn đã giúp tôi làm bài tập.
Người khác làm điều có lợi cho người nói/phía mình.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →