Ngữ pháp 〜わりに
JLPT N2 · Nghịch
〜わりに: so với ... thì lại · không tương xứng
Cấu trúc
名詞修飾+わりに
Ví dụ
このレストランは値段が高いわりに、味は普通だ。
Nhà hàng này so với giá đắt thì vị lại bình thường.
Ghi chú
Kết quả không tương xứng với điều kiện/tiêu chuẩn nêu trước.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →