OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てから

Ngữ pháp 〜てから

JLPT N5 · Trình Tự

〜てから: sau khi... thì · trình tự hành động

Cấu trúc

V+から

Ví dụ

ごはんをたべてから、はをみがきます。

Sau khi ăn cơm, tôi đánh răng.

Ghi chú

Nhấn thứ tự: làm A xong rồi mới làm B.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →