Ngữ pháp 〜ものだ
JLPT N3 · Bản Chất
〜ものだ: vốn là · thường thì (chân lý)
Cấu trúc
普通形+ものだ
Ví dụ
子供は元気なものだ。
Trẻ con thì vốn dĩ là hiếu động.
Ghi chú
Nêu chân lý, lẽ thường, bản chất chung.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Bản Chất
〜ものだ: vốn là · thường thì (chân lý)
普通形+ものだ
子供は元気なものだ。
Trẻ con thì vốn dĩ là hiếu động.
Nêu chân lý, lẽ thường, bản chất chung.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →