Ngữ pháp 〜限りだ
JLPT N1 · Đánh giá
〜限りだ: vô cùng · hết sức (cảm xúc)
Cấu trúc
Aい/Aな+な+限りだ
Ví dụ
君に会えて、嬉しい限りだ。
Được gặp cậu, tôi vui không gì bằng.
Ghi chú
Diễn tả cảm xúc của người nói ở mức cao nhất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Đánh giá
〜限りだ: vô cùng · hết sức (cảm xúc)
Aい/Aな+な+限りだ
君に会えて、嬉しい限りだ。
Được gặp cậu, tôi vui không gì bằng.
Diễn tả cảm xúc của người nói ở mức cao nhất.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →