OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜がてら

Ngữ pháp 〜がてら

JLPT N1 · Mục đích

〜がてら: nhân tiện · kết hợp

Cấu trúc

Vます/N+がてら

Ví dụ

散歩がてら、本屋に寄ってきた。

Nhân tiện đi dạo, tôi ghé qua hiệu sách.

Ghi chú

Một hành động kèm thêm mục đích phụ. Gần với ついでに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →