OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜やら〜やら

Ngữ pháp 〜やら〜やら

JLPT N2 · Liệt kê

〜やら〜やら: nào là ... nào là · liệt kê ví dụ

Cấu trúc

N+やら+N+やら

Ví dụ

引っ越しで、荷造りやら掃除やらで忙しい。

Vì chuyển nhà, nào là đóng gói nào là dọn dẹp, bận túi bụi.

Ghi chú

Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, có ý phiền phức.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →