OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜だけのことはある

Ngữ pháp 〜だけのことはある

JLPT N2 · Đánh giá

〜だけのことはある: quả xứng đáng · không uổng

Cấu trúc

名詞修飾+だけのことはある

Ví dụ

毎日練習しただけのことはある。上達が早い。

Quả không uổng công luyện tập mỗi ngày. Tiến bộ thật nhanh.

Ghi chú

Kết quả tốt xứng với công sức/điều kiện bỏ ra.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →