OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ずに

Ngữ pháp 〜ずに

JLPT N3 · Phủ Định Cách Thức

〜ずに: mà không · không … mà

Cấu trúc

Vない→ずに

Ví dụ

朝ごはんを食べずに学校へ行った。

Tôi đi học mà không ăn sáng.

Ghi chú

Văn viết của 〜ないで. する→せずに (bất quy tắc).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →