Ngữ pháp 〜ずくし
JLPT N1 · Nhấn mạnh
〜ずくし: toàn những · liệt kê đủ thứ
Cấu trúc
N+ずくし
Ví dụ
故郷の味ずくしの料理でもてなされた。
Tôi được chiêu đãi bữa ăn đủ các món hương vị quê nhà.
Ghi chú
Liệt kê đầy đủ nhiều thứ cùng loại (mang sắc tích cực hơn ずくめ).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →