Ngữ pháp 〜たところ
JLPT N3 · Kết Quả
〜たところ: khi … thì (phát hiện kết quả)
Cấu trúc
Vた+ところ
Ví dụ
電話してみたところ、すでに閉店していた。
Khi tôi thử gọi điện thì cửa hàng đã đóng cửa rồi.
Ghi chú
Sau khi làm thử việc gì thì phát hiện kết quả; văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →