Trang chủ › Ngữ pháp › 〜て、〜 (nối hành động)
Ngữ pháp 〜て、〜 (nối hành động)
JLPT N5 · Liệt Kê
〜て、〜 (nối hành động): ...rồi.../...và... · nối các vế
Cấu trúc
Vて、〜
Ví dụ
あさおきて、かおをあらいます。
Buổi sáng tôi thức dậy rồi rửa mặt.
Ghi chú
Thể て nối hành động liên tiếp hoặc liệt kê.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →