OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ば〜ほど

Ngữ pháp 〜ば〜ほど

JLPT N2 · Tương ứng

〜ば〜ほど: càng ... càng · tỉ lệ thuận

Cấu trúc

V/Aば+同V/A+ほど

Ví dụ

考えれ考えるほど、分からなくなる。

Càng suy nghĩ thì càng không hiểu.

Ghi chú

Mức độ A tăng thì mức độ B tăng theo.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →