Ngữ pháp 〜ばこそ
JLPT N1 · Nguyên nhân
〜ばこそ: chính vì…nên · bởi lẽ
Cấu trúc
Vば+こそ
Ví dụ
君のことを思えばこそ、厳しく言うのだ。
Chính vì nghĩ cho cậu nên tôi mới nói nặng lời.
Ghi chú
Văn viết, nhấn mạnh lý do duy nhất và tích cực.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Nguyên nhân
〜ばこそ: chính vì…nên · bởi lẽ
Vば+こそ
君のことを思えばこそ、厳しく言うのだ。
Chính vì nghĩ cho cậu nên tôi mới nói nặng lời.
Văn viết, nhấn mạnh lý do duy nhất và tích cực.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →