Ngữ pháp 〜たものだ
JLPT N3 · Hồi Tưởng
〜たものだ: hồi xưa thường · từng hay
Cấu trúc
Vた+ものだ
Ví dụ
子供のころ、よくこの川で泳いだものだ。
Hồi nhỏ tôi thường hay bơi ở con sông này.
Ghi chú
Hồi tưởng về thói quen, sự việc thường xảy ra trong quá khứ, kèm cảm xúc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →