Ngữ pháp 〜わけがない
JLPT N3 · Phủ Định Khả Năng
〜わけがない: không thể nào · làm gì có chuyện
Cấu trúc
普通形+わけがない
Ví dụ
あんなに練習したのだから、負けるわけがない。
Đã luyện tập nhiều như thế thì không thể nào thua được.
Ghi chú
Khẳng định mạnh điều gì đó không có khả năng. Đồng nghĩa はずがない.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →