Ngữ pháp 〜さ
JLPT N4 · Danh từ hóa
〜さ: độ/sự · danh từ hóa tính từ
Cấu trúc
Aい→さ/Aな→さ
Ví dụ
この山の高さは三千メートルだ。
Độ cao của ngọn núi này là ba nghìn mét.
Ghi chú
Aい bỏ い+さ; Aな+さ. Biến tính chất thành danh từ đo được.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Danh từ hóa
〜さ: độ/sự · danh từ hóa tính từ
Aい→さ/Aな→さ
この山の高さは三千メートルだ。
Độ cao của ngọn núi này là ba nghìn mét.
Aい bỏ い+さ; Aな+さ. Biến tính chất thành danh từ đo được.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →