Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ているところだ
Ngữ pháp 〜ているところだ
JLPT N4 · Thời điểm
〜ているところだ: đang giữa lúc làm · ngay trong lúc
Cấu trúc
Vて+いる+ところだ
Ví dụ
今、食事をしているところだ。
Bây giờ tôi đang giữa lúc ăn cơm.
Ghi chú
Nhấn mạnh hành động đang tiến hành ngay lúc nói.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →