Ngữ pháp 〜という
JLPT N3 · Định Danh
〜という: gọi là · có tên là
Cấu trúc
N+という+N
Ví dụ
「すずき」という人から電話があった。
Có một người tên là Suzuki gọi điện đến.
Ghi chú
Giới thiệu tên gọi/nội dung. 〜という+N.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Định Danh
〜という: gọi là · có tên là
N+という+N
「すずき」という人から電話があった。
Có một người tên là Suzuki gọi điện đến.
Giới thiệu tên gọi/nội dung. 〜という+N.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →