OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜からすると

Ngữ pháp 〜からすると

JLPT N2 · Căn cứ

〜からすると: xét từ · căn cứ phán đoán

Cấu trúc

N+からすると

Ví dụ

この様子からすると、雨が降りそうだ。

Xét từ tình hình này thì có vẻ trời sắp mưa.

Ghi chú

Lấy A làm căn cứ để phán đoán. = からすれば/からして.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →