Ngữ pháp 〜せいで
JLPT N3 · Nguyên Nhân
〜せいで: tại vì · do (kết quả xấu)
Cấu trúc
名詞修飾+せいで
Ví dụ
雨のせいで試合が中止になった。
Tại trời mưa mà trận đấu bị hủy.
Ghi chú
Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, hàm ý đổ lỗi. N+の+せいで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Nguyên Nhân
〜せいで: tại vì · do (kết quả xấu)
名詞修飾+せいで
雨のせいで試合が中止になった。
Tại trời mưa mà trận đấu bị hủy.
Nguyên nhân dẫn đến kết quả xấu, hàm ý đổ lỗi. N+の+せいで.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →