OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものだから

Ngữ pháp 〜ものだから

JLPT N3 · Nguyên Nhân

〜ものだから: chính vì · bởi tại (biện minh)

Cấu trúc

名詞修飾+ものだから

Ví dụ

道が混んでいたものだから、遅れてしまった。

Chính vì đường tắc nên tôi đã đến muộn.

Ghi chú

Nêu lý do để biện minh, giải thích; mang tính bào chữa. N/Aな+な+もの.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →