OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜が、〜 ません (lời mời từ chối)

Ngữ pháp 〜が、〜 ません (lời mời từ chối)

JLPT N5 · Nghi Vấn

〜が、〜 ません (lời mời từ chối): ...phải không? · xác nhận phủ định

Cấu trúc

Vません

Ví dụ

いっしょにいきませんか。

Bạn đi cùng không?

Ghi chú

Dạng phủ định nghi vấn dùng để mời gọi lịch sự.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →