OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜(ら)れる

Ngữ pháp 〜(ら)れる

JLPT N3 · Bị Động

〜(ら)れる: bị · được (thể bị động)

Cấu trúc

Vない→(ら)れる

Ví dụ

電車で足を踏まれた

Tôi bị giẫm lên chân trên tàu điện.

Ghi chú

Thể bị động, thường mang sắc thái bị thiệt hại (迷惑の受身).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →