Ngữ pháp 〜ということ
JLPT N3 · Danh Từ Hóa
〜ということ: việc là · điều rằng
Cấu trúc
普通形+ということ
Ví dụ
健康が一番大切だということがわかった。
Tôi đã hiểu ra rằng sức khỏe là quan trọng nhất.
Ghi chú
Danh từ hóa cả mệnh đề/nội dung để làm chủ ngữ hay tân ngữ.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →