Ngữ pháp もう〜ました
JLPT N5 · Thời Điểm
もう〜ました: đã...rồi · hoàn thành
Cấu trúc
もう+Vました
Ví dụ
もうひるごはんをたべました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
Ghi chú
câu hỏi もう〜ましたか, đáp いいえ、まだです.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N5 · Thời Điểm
もう〜ました: đã...rồi · hoàn thành
もう+Vました
もうひるごはんをたべました。
Tôi đã ăn trưa rồi.
câu hỏi もう〜ましたか, đáp いいえ、まだです.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →