Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ことになっている
Ngữ pháp 〜ことになっている
JLPT N4 · Quy định
〜ことになっている: theo quy định là · nội quy/lịch đã định
Cấu trúc
Vる/Vない+ことになっている
Ví dụ
ここでは靴を脱ぐことになっている。
Ở đây theo quy định là phải cởi giày.
Ghi chú
Diễn tả quy tắc, luật lệ, lịch trình đã được định sẵn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →