OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ものか

Ngữ pháp 〜ものか

JLPT N2 · Nhấn mạnh

〜ものか: quyết không · phủ định mạnh

Cấu trúc

普通形+ものか

Ví dụ

あんな店、二度と行くものか

Cái quán đó, tôi quyết không bao giờ đến nữa.

Ghi chú

Khẩu ngữ, mạnh, ý chí phủ định dứt khoát (ものですか lịch sự hơn).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →