OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜てはばからない

Ngữ pháp 〜てはばからない

JLPT N1 · Đánh giá

〜てはばからない: thẳng thừng…không ngại · ngang nhiên

Cấu trúc

V+はばからない

Ví dụ

彼は自分が一番だと公言してはばからない

Anh ta ngang nhiên tuyên bố mình là số một.

Ghi chú

Văn viết. Làm điều đáng e ngại mà không hề chùn bước.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →