OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ことがある(時々)

Ngữ pháp 〜ことがある(時々)

JLPT N4 · Tần suất

〜ことがある(時々): thỉnh thoảng có lúc · sự việc đôi khi xảy ra

Cấu trúc

Vる/Vない+ことがある

Ví dụ

たまに学校に遅れることがある

Thỉnh thoảng tôi có khi đến trường muộn.

Ghi chú

Dùng Vる (hiện tại), khác với 〜たことがある (kinh nghiệm).

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →