Ngữ pháp 〜にしても
JLPT N3 · Nghịch
〜にしても: dù là … đi nữa · cho dù
Cấu trúc
普通形/N+にしても
Ví dụ
忙しいにしても、連絡ぐらいはできるはずだ。
Dù có bận đi nữa thì ít nhất cũng phải liên lạc được chứ.
Ghi chú
Nhượng bộ: thừa nhận tình huống nhưng vẫn nêu yêu cầu/phán đoán.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →