Ngữ pháp 〜がちだ
JLPT N2 · Đánh giá
〜がちだ: hay/thường bị · khuynh hướng
Cấu trúc
N/Vます+がちだ
Ví dụ
冬は風邪をひきがちだ。
Mùa đông tôi hay bị cảm.
Ghi chú
Khuynh hướng dễ rơi vào trạng thái (thường tiêu cực). 病気がち.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Đánh giá
〜がちだ: hay/thường bị · khuynh hướng
N/Vます+がちだ
冬は風邪をひきがちだ。
Mùa đông tôi hay bị cảm.
Khuynh hướng dễ rơi vào trạng thái (thường tiêu cực). 病気がち.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →