Ngữ pháp 〜にとって
JLPT N2 · Lập trường
〜にとって: đối với · từ lập trường
Cấu trúc
N+にとって
Ví dụ
私にとって、家族が一番大切だ。
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
Ghi chú
Nêu lập trường để đưa ra đánh giá/nhận định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Lập trường
〜にとって: đối với · từ lập trường
N+にとって
私にとって、家族が一番大切だ。
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
Nêu lập trường để đưa ra đánh giá/nhận định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →