Trang chủ › Ngữ pháp › 〜が (nhưng)
Ngữ pháp 〜が (nhưng)
JLPT N5 · Nghịch
〜が (nhưng): nhưng · đối lập (lịch sự)
Cấu trúc
です・ます+が
Ví dụ
にほんごはむずかしいですが、おもしろいです。
Tiếng Nhật khó nhưng thú vị.
Ghi chú
が nối hai vế trái ngược; lịch sự hơn けど.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →