Trang chủ › Ngữ pháp › 〜をものともせず(に)
Ngữ pháp 〜をものともせず(に)
JLPT N1 · Nghịch
〜をものともせず(に): bất chấp · không hề nao núng
Cấu trúc
N+をものともせず(に)
Ví dụ
彼は周囲の反対をものともせず、起業した。
Anh ấy bất chấp sự phản đối xung quanh mà khởi nghiệp.
Ghi chú
Khen ngợi sự dũng cảm vượt khó. Không dùng cho hành vi của bản thân.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →