Ngữ pháp 〜ほど
JLPT N2 · Mức độ
〜ほど: đến mức · so sánh mức độ
Cấu trúc
名詞修飾+ほど
Ví dụ
涙が出るほどうれしかった。
Tôi vui đến mức rơi nước mắt.
Ghi chú
Diễn tả mức độ cao bằng ví dụ cụ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Mức độ
〜ほど: đến mức · so sánh mức độ
名詞修飾+ほど
涙が出るほどうれしかった。
Tôi vui đến mức rơi nước mắt.
Diễn tả mức độ cao bằng ví dụ cụ thể.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →