Ngữ pháp 〜ものがある
JLPT N2 · Đánh giá
〜ものがある: quả thực có · cảm nhận sâu sắc
Cấu trúc
名詞修飾+ものがある
Ví dụ
彼の演技には人を感動させるものがある。
Diễn xuất của anh ấy quả thực có sức làm lay động lòng người.
Ghi chú
Diễn tả cảm nhận/đánh giá mang tính khẳng định về một đặc điểm.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →