Ngữ pháp 〜に反して
JLPT N2 · Nghịch
〜に反して: trái với · ngược kỳ vọng
Cấu trúc
N+に反して
Ví dụ
予想に反して、試合に勝った。
Trái với dự đoán, đội đã thắng trận.
Ghi chú
Kết quả trái ngược với dự đoán/kỳ vọng. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N2 · Nghịch
〜に反して: trái với · ngược kỳ vọng
N+に反して
予想に反して、試合に勝った。
Trái với dự đoán, đội đã thắng trận.
Kết quả trái ngược với dự đoán/kỳ vọng. Văn viết.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →