Ngữ pháp 〜ものだ
JLPT N2 · Đánh giá
〜ものだ: vốn là vậy · chân lý/lẽ thường
Cấu trúc
普通形+ものだ
Ví dụ
年を取ると、昔のことが懐かしくなるものだ。
Khi có tuổi rồi, người ta thường thấy nhớ những chuyện ngày xưa.
Ghi chú
Diễn tả chân lý, lẽ thường, bản chất tự nhiên của sự việc.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →