Ngữ pháp 〜なさい
JLPT N4 · Mệnh lệnh
〜なさい: hãy … đi · mệnh lệnh nhẹ
Cấu trúc
Vます+なさい
Ví dụ
早く寝なさい。
Hãy đi ngủ sớm đi.
Ghi chú
Mệnh lệnh nhẹ của người trên với người dưới (cha mẹ, thầy cô).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N4 · Mệnh lệnh
〜なさい: hãy … đi · mệnh lệnh nhẹ
Vます+なさい
早く寝なさい。
Hãy đi ngủ sớm đi.
Mệnh lệnh nhẹ của người trên với người dưới (cha mẹ, thầy cô).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →