Ngữ pháp 〜だけましだ
JLPT N2 · Đánh giá
〜だけましだ: may mà còn · đỡ hơn
Cấu trúc
名詞修飾+だけましだ
Ví dụ
給料は安いが、仕事があるだけましだ。
Lương thấp nhưng may mà còn có việc làm là tốt rồi.
Ghi chú
Tình huống không tốt nhưng còn đỡ hơn so với điều tệ hơn.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →