Ngữ pháp 〜ように
JLPT N3 · Mục Đích
〜ように: để mà · sao cho (không ý chí)
Cấu trúc
Vる/Vない+ように
Ví dụ
よく聞こえるように、大きい声で話した。
Tôi nói to để cho nghe rõ.
Ghi chú
Mục đích với động từ không ý chí/khả năng; khác ために (động từ ý chí).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →