Ngữ pháp 〜という N
JLPT N5 · Trích Dẫn
〜という N: tên là/gọi là · giới thiệu tên
Cấu trúc
N1というN2
Ví dụ
「すし」というたべものをしっていますか。
Bạn có biết món ăn gọi là "sushi" không?
Ghi chú
Dùng để giới thiệu tên gọi mà người nghe chưa quen.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →