Trang chủ › Ngữ pháp › 〜ように(言う・伝える)
Ngữ pháp 〜ように(言う・伝える)
JLPT N4 · Trích dẫn
〜ように(言う・伝える): hãy bảo rằng · truyền đạt yêu cầu
Cấu trúc
Vる/Vない+ように+言う
Ví dụ
先生は学生に静かにするように言った。
Thầy bảo học sinh hãy giữ yên lặng.
Ghi chú
Trích gián tiếp một yêu cầu/mệnh lệnh; đi với 言う/伝える/頼む.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →