Ngữ pháp 〜てほしい
JLPT N3 · Nguyện Vọng
〜てほしい: muốn (người khác làm) · mong
Cấu trúc
Vて+ほしい
Ví dụ
もっと早く来てほしかった。
Tôi đã mong bạn đến sớm hơn.
Ghi chú
Mong muốn người khác làm gì. N+が+ほしい = muốn có vật.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N3 · Nguyện Vọng
〜てほしい: muốn (người khác làm) · mong
Vて+ほしい
もっと早く来てほしかった。
Tôi đã mong bạn đến sớm hơn.
Mong muốn người khác làm gì. N+が+ほしい = muốn có vật.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →